| |
THUỘC TÍNH TRÊN TRANG BỊ |
| BỘ TRANG BỊ |
TÊN TRANG BỊ |
THUỘC TÍNH CẤP 1* |
| Băng Hàn |
[Chính Tông] Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Tốc độ đánh ngoại công: Giữ nguyên
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 100~110%
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 50~55 điểm
- Hút nội lực: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Tâm Nhãn]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Băng Hàn Huyền Y Thúc Giáp |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Kỹ năng [Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh]: Giữ nguyên
- Thời gian phục hồi: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Truy Tâm Tiễn]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Băng Hàn Tâm Tiễn Yêu Khấu |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Đường Môn Ám Khí]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Thời gian choáng: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Băng Hàn Huyền Thiên Băng Hỏa Bội |
- Không thể phá hủy
- Kỹ năng vốn có: Giữ nguyên
- Sinh lực tối đa: 1~100 điểm
- Nội lực tối đa: 1~100 điểm
- Phòng thủ vật lý: 1~5%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 7 điểm
|
| [Chính Tông] Băng Hàn Nguyệt ảnh Ngoa |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Tốc độ di chuyển: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Tích Lịch Đơn]: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Nhiếp Hồn Nguyệt Ảnh]: Giữ nguyên
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Tiểu Lý Phi Đao]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
|
| Thiên Quang |
[Chính Tông] Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên |
- Độ bền trang bị: 100
- Nội lực tối đa: 400~450 điểm
- Tốc độ đánh - ngoại công : Giữ nguyên
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 150~160%
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 60~65 điểm
- Hút nội lực: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Tâm Nhãn]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Thiên Quang Định Tâm Ngưng Thần Phù |
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Phòng thủ vật lý: 25~30%
- Kỹ năng [Đường Môn Ám Khí]: Giữ nguyên
- Kháng tất cả: 24~26%
- Nội lực tối đa: 400~450 điểm
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Thiên Quang Sâm La Thúc Đái |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Mạn Thiên Hoa Vũ]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Tấn công chí mạng: 5~7%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Thiên Quang Song Bạo Hàn Thiết Trạc |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Bạo Vũ Lê Hoa]: Giữ nguyên
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 25~30%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Thiên La Địa Võng]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Thiên Quang Thúc Thiên Phược Địa Hoàn |
- Không thể phá hủy
- Kỹ năng vốn có: Giữ nguyên
- Sinh lực tối đa: 1~100 điểm
- Nội lực tối đa: 1~100 điểm
- Phòng thủ vật lý: 1~5%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 7 điểm
|
| [Chính Tông] Thiên Quang Địa Hành Thiên Lý Ngoa |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Tốc độ di chuyển: Giữ nguyên
- Tạo thành sát thương có thời gian hoạt động: 8~10
- Kháng hỏa: 35~40%
- Kỹ năng [Bạo Vũ Lê Hoa]: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Thiên La Địa Võng]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
|
| Sâm Hoang |
[Chính Tông] Sâm Hoang Phi Tinh Đoạt Hồn |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 400~450 điểm
- Tốc độ đánh - ngoại công: Giữ nguyên
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 150~160%
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 60~65 điểm
- Hút nội lực: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Tâm Nhãn]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Sâm Hoang KimTiền Liên Hoàn Giáp |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 400~450 điểm
- Thời gian phục hồi: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Đường Môn Ám Khí]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 25~30%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công %: 15%
|
| [Chính Tông] Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Đoạt Hồn Tiêu]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Thời gian choáng: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Sâm Hoang Huyền Thiết Tương Ngọc Bội |
- Không thể phá hủy
- Kỹ năng vốn có: Giữ nguyên
- Sinh lực tối đa: 1~100 điểm
- Nội lực tối đa: 1~100 điểm
- Phòng thủ vật lý: 1~5%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sát thương vật lý - ngoại công điểm: 7 điểm
|
| [Chính Tông] Sâm Hoang Tinh Vẫn Phi Lý |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Kỹ năng [Cửu Cung Phi Tinh]: Giữ nguyên
- Tốc độ di chuyển: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Tích Lịch Đơn]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
|
| Địa Phách |
[Chính Tông] Địa Phách Ngũ hành Liên Hoàn Quán |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Kỹ năng [Loạn Hoàn Kích]: Giữ nguyên
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Kỹ năng [Lôi Kích Thuật]: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Địa Phách Hắc Diệm Xung Thiên Liên |
- Sinh lực tối đa: 50~100 điểm
- Kỹ năng [Độc Thích Cốt]: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Địa Diệm Hỏa]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 25~30%
- Nội lực tối đa: 400~450 điểm
- Kháng tất cả: 24~26%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Địa Phách Tích Lịch Lôi Hỏa Giới |
- Không thể phá hủy
- Kỹ năng vốn có: Giữ nguyên
- Sinh lực tối đa: 1~100 điểm
- Nội lực tối đa: 1~100 điểm
- Phòng thủ vật lý: 1~5%
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Địa Phách Khấu Tâm trạc |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Thời gian làm chậm: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Xuyên Tâm Thích]: Giữ nguyên
- Phòng thủ vật lý: 30~35%
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
- Thời gian choáng: Giữ nguyên
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|
| [Chính Tông] Địa Phách Địa Hành Thiên Lý Ngoa |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 200~250 điểm
- Tốc độ di chuyển: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Hàn Băng Thích]: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Lôi Kích Thuật]: Giữ nguyên
- Nội lực tối đa: 200~250 điểm
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
|
| [Chính Tông] Địa Phách Phong Hàn Thúc Yêu |
- Độ bền trang bị: 100
- Sinh lực tối đa: 300~350 điểm
- Kháng băng: 30~35%
- Nội lực tối đa: 240~290 điểm
- Thời gian trúng độc: Giữ nguyên
- Kỹ năng [Hàn Băng Thích]: Giữ nguyên
- Phục hồi nội lực mỗi nữa giây: 12~15 điểm
Thuộc tính mở rộng (Ẩn 4):
- Sinh lực tối đa: 200 điểm
|