| LOẠI VẬT PHẨM |
THUỘC TÍNH KHI TRÊN NGỰA |
THUỘC TÍNH KHI DƯỚI NGỰA |
HÌNH ẢNH CHI TIẾT |
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 1] |
- Tốc đô di chuyển: + 100%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 500 điểm
- Né tránh: + 200 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 100 điểm
|
|
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 2] |
- Tốc đô di chuyển: + 100%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 550 điểm
- Né tránh: + 200 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 150 điểm
|
|
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 3] |
- Tốc đô di chuyển: + 100%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 550 điểm
- Né tránh: + 250 điểm
- Nội lực tối đa: + 50 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 150 điểm
- Nội lực tối đa: + 50 điểm
|
|
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 4] |
- Tốc đô di chuyển: + 100%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 600 điểm
- Né tránh: + 300 điểm
- Nội lực tối đa: + 100 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 200 điểm
- Nội lực tối đa: + 100 điểm
|
|
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 5] |
- Tốc đô di chuyển: + 105%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 800 điểm
- Né tránh: + 350 điểm
- Nội lực tối đa: + 200 điểm
- Phục hồi sinh lực: 1 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 400 điểm
- Nội lực tối đa: + 200 điểm
- Phục hồi sinh lực: 1 điểm
|
|
| Thần Mã Phi Vân [Cấp 6] |
- Tốc đô di chuyển: + 105%
- Thể lực tối đa: + 1000 điểm
- Sinh lực tối đa: + 900 điểm
- Né tránh: + 400 điểm
- Nội lực tối đa: + 250 điểm
- Phục hồi sinh lực: 2 điểm
|
- Sinh lực tối đa: + 500 điểm
- Nội lực tối đa: + 250 điểm
- Phục hồi sinh lực: 2 điểm
|
|